Ảnh ngẫu nhiên

Hinh_anh014.jpg 3P3MS11DfT7WQP85l5KD.jpg NHAN_j.jpg 12b1.jpg P240711_1556_.jpg Hj1.jpg Hj.jpg Ca19f5cc6e244c0fb1b0c51f61a3c31c_.jpg Cats_.jpg 56dfe312659e4820a3561add9d04253e_1.jpg 9d9e216fa9bf4452ae523aad840445e7.jpeg Image_0001.jpg P170611_2032.jpg Bd5f1dd3955a49488e2b85cf18e0cd0f.jpeg 93be49f654cd454aa1932875faff701e.jpeg 8fbc89510dd44b998ea2492794716fb9.jpeg Thu_trang.jpg Photo1603.jpg P301010_2047_01.jpg 629d7a5eb96f433eb05541e2f6c5c924.jpeg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Thị Pha.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tu chon hinh 12 chuong 2 3 tiet.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Chí Vinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:02' 17-02-2009
    Dung lượng: 285.5 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    :5-6 Ngày soạn: …/ /2008
    Tên bài Ngày : …/ /2008

    CHUYÊN ĐỀ: MẶT NÓN – HÌNH NÓN - KHỐI NÓN

    I/ Mục tiêu
    1/ Về kiến thức : :- Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:
    Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh,
    toàn phần của hình nón; công thức tính thể tích khối nón.
    2/ Về kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải toán
    3/ Về tư duy, thái độ: Tư duy logic, sáng tạo và trừu tượng hóa.
    Thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần hợp tác cao
    II/Chuẩn bị của GV-HS
    Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
    Học sinh: Ôn lại lý thuyết đã học và làm bài tập SGK.
    III/Phương pháp; Gợi mở vấn đáp .
    IV/Tiến trình bài học:
    Hoạt động 1: luyện tập kĩ năng giải toán về tính diện tích-thể tích.
    BT1: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I,góc =450 và
    cạnh IM=a.Khi quay tam giác IOM quanh cạnh OI thì đường gấp khúc
    OMI tạo thành một hình nón tròn xoay .
    a/ Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón.
    b/ Tính thể tích khối nón.
    TG
    HĐ của Học sinh
    HĐ của Giáo viên
    Ghi bảng
    
    



    Đọc đề, trả lời các câu hỏi và suy nghĩ tìm cách giải






    - Tính OI, OM .




    Học sinh lên bảng giải
    ghi đề
    gọi HS nêu công thức tính diện tích mặt nón và thể tích khối nón.



    Hỏi: có đặc điểm gì? từ đó tính: OI, OM.
    -





    - gọi HS n/x . GV hoàn chỉnh bài giải và cho điểm
    Bài1: 
    OI = IM = a, OM=
    Sxq = =
    =  (đvdt)
    Stp = Sxq + a2.
    = (đvdt)
    
    
    Hoạt động 2: luyện tập kĩ năng giải toán về thiết diện.
    BT2 :Cho một hình nón tròn xoay đỉnh S và đáy là hình tròn (O;r). Biết r=a;
    chiều cao SO=2a (a>0).
    a. Lấy O` là điểm bất kỳ trên SO sao cho OO`=x (0 diện (C) tạo bởi hình nón với măt phẳng đi qua O` và vuông góc với SO.
    b. Định x để thể tích của khối nón đỉnh O, đáy là (C) đạt GTLN.

    TG
    HĐ của Học sinh
    HĐ của Giáo viên
    Ghi bảng
    
    


    
    Học sinh theo dõi và nghiên cứu tìm lời giải.

    Học sinh:
    Quan sát thiết diện. Kết luận (C) là đường tròn tâm O`, bán kính r`= O`A`.
    Tính O’A’, S.


    -Học sinh lên bảng giải


    Tính OO’, V.

    Học sinh lên bảng giải

    Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương 2x, 2a-x và 2a-x.




    - Tìm cách giải kh
    GV chủ động vẽ hình.
    Tóm tắt đề.
    GV hỏi:
    Nêu các thông tin về hình nón đã cho.

    Cách xác định thiết diện (C): Thiết diện (C) là hình gì?
    Tính S: Cần tìm gì? (Bán kính O’A’). Tính O’A’ ? ( tam giác đồng dạng)
    gọi HS giải, n/x.

    GV hoàn chỉnh bài giải

    -Tính V:Cần tìm gì? ( đáy là (C), chiều cao OO’), cách tính OO’.
    - gọi HS giải, n/x.

    - Từ kết quả V, dùng kiến thức nào để tìm GTLN của V?

    - gọi HS giải, n/x.

    ? Cách khác (đạo hàm)
     Bài 2: S





    A’ O’ B’





    A O B


    a. Thiết diện (C) là hình tròn tâmO`bánkính r`=O`A`=(2a-x). S= r`= (2a-x)
    b. Thể tích của hình nón đỉnh O và đáy là hình tròn C(O`;r`): V= OO’. S= .x(2a-x)
    V=.2x(2a-x)…,Dấu “=” xảy ra…x=
    Kl:
     
    Gửi ý kiến